御史雨

yù shǐ yǔ ngự sử vũ

Hán Việt: ngự sử vũ · Pinyin: yù shǐ yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ngự) + (sử) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冤獄獲得澄清後所下的喜雨。《新唐書.卷一五三.顏真卿傳》:「再遷監察御史,使河、隴。時五原有冤獄久不決,天且旱,真卿辨獄而雨,郡人呼『御史雨』。」