徧成诸行

biến thành chư hành

Hán Việt: biến thành chư hành

Tổng quan

biến thành chư hành (術語)頓成諸行之對。由行布門修行之菩薩,始自發菩提心,終至等覺位,次第經過諸法門階級,徧修諸行也。☸

Cấu tạo: (biến) + (thành) + (chư) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thành chư hành (術語)頓成諸行之對。由行布門修行之菩薩,始自發菩提心,終至等覺位,次第經過諸法門階級,徧修諸行也。☸