復古

fù gǔ phục cổ

Hán Việt: phục cổ · Pinyin: fù gǔ

Tổng quan

quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo) | quay ngược thời gian | trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文 | phong cách thời trang retro dựa trên hoài niệm, đặc biệt là thập niên 1960

Cấu tạo: (phục) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo) | quay ngược thời gian | trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文 | phong cách thời trang retro dựa trên hoài niệm, đặc biệt là thập niên 1960
  • Cihui phục cổ phục cổ ☆Trở lại đời xưa. Theo xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恢復古代的制度或習俗。《荀子.王制》:「械用則凡非舊器者擧毀,夫是之謂復古。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复古代的制度、风尚、观念等:学习古代文化,不是为了~,而是古为今用。

Eng

  • CC-CEDICT to return to old ways (a Confucian aspiration)|to turn back the clock|neoclassical school during Tang and Song associated with classical writing 古文|retro (fashion style based on nostalgia, esp. for 1960s)
  • Cihui to return to old ways (a Confucian aspiration); to turn back the clock; neoclassical school during Tang and Song associated with classical writing 古文; retro (fashion style based on nostalgia, esp. for 1960s)

ja

  • JMdict revival|restoration

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

革新