復活的

phục hoạt đích

Hán Việt: phục hoạt đích

Tổng quan

hồi phục, tái sinh lại nổi lên; lại mọc lên, sống lại sống lại sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...), sự nổi lên để đớp mồi (cá), sự trèo lên, sự leo lên (núi...), đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...), nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra, làm cho ai phát kh…

Cấu tạo: (phục) + (hoạt) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui renascent