復活節

fù huó jié phục hoạt tiết

Hán Việt: phục hoạt tiết · Pinyin: fù huó jié

Tổng quan

Lễ Phục sinh

Cấu tạo: (phục) + (hoạt) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lễ Phục sinh
  • Cihui phục hoạt tiết phục hoạt tiết ☆Lễ mừng Chúa sống lại, tức lễ Phục sinh (Pâques).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 基督教節日。主要為紀念耶穌復活事蹟,約在每年春分後第一次月圓之後的星期日舉行。據說耶穌被釘死於十字架上,三日後復活,復活後四十日升天。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 基督教纪念耶稣复活的节日,是每年春分月月圆之后的第一个星期日。

Eng

  • CC-CEDICT Easter
  • Cihui Easter