復甦

fù sū phục tô

Hán Việt: phục tô · Pinyin: fù sū

Tổng quan

phục hồi (sức khỏe, kinh tế) | hồi sức | phục sinh | biến thể của 復甦|复苏

Cấu tạo: (phục) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục hồi (sức khỏe, kinh tế) | hồi sức | phục sinh | biến thể của 復甦|复苏

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種回復心臟搏動和動脈血壓的動作和措施,藉此回復腦及其他生命器官的功能。也作「復蘇」。 2.經濟景氣循環的一階段。指所得、生產與就業都逐漸提升,投資與消費也有增加的現象。也作「復蘇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动;苏醒过来:死而~丨;大地~,麦苗返青;资本主义再生产周期中继萧条之后的一个阶段,其特征是生产逐渐恢复,市场渐趋活跃,物价回升,利润增加等:经济~。

Eng

  • CC-CEDICT to recover (health, economic)|to resuscitate|anabiosis
  • CC-CEDICT variant of 復甦|复苏[fu4 su1]|to recover (health, economic)|to resuscitate|anabiosis
  • Cihui to recover (health, economic); to resuscitate; anabiosis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苏生 · 苏醒