甦

sūtôNôm to

Hán Việt: tô · Pinyin: sū · Nôm: to

Tổng quan

Lấy, sống lại. Cùng nghĩa với chữ tô [蘇]

甦醒 · 死而復甦 · 絕後再甦 · 甦息 · 甦活 · 甦生 · 甦省 · 昭甦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsū
Hán Việttô
Âm Nômtô
Quảng Đôngsou1
Mân Namsoo1
Nhật BảnYOMIGAERU
Hàn Quốc소
Chú âmㄌㄩㄝˇ
Hán ngữ Trung cổso
Baxter-Sagarts.ŋˤa
Hán ngữ Thượng cổs.ŋˤa
Phản thiết孫租切
Thanh mẫu心
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sống lại

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tô ông Tô Lịch [Eng: Tô Lịch river]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hợp dùng hoà giải bịnh liền giai tô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蘇醒、死而復生。《董西廂》卷二:「夫人聞語,仆地諕倒。紅娘與鶯鶯連救,多時稍甦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甦cháng 1.陶制容器。 2.同"丈"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蘇, 苏[su1], to revive
  • JMdict resurrection

ja

  • JMdict 甦(よみがえ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】素孤切【集韻】【正韻】孫租切【韻會】孫徂切,𠀤音蘇。【說文】把取禾若也。【徐曰】穌,猶部斂之也。 又【廣韻】息也,舒悅也。【韻會】死而更生曰穌。通作蘇。【書·仲虺之誥】后來其蘇。【禮·樂記】蟄蟲昭蘇。【註】更息曰蘇。【集韻】俗作甦。 又【職方外紀】耶穌,西國言救世生也。 又叶桑河切,音娑。【黃庭經】臨絕呼之亦復穌,久久行之飛太霞。霞音何。

Thuyết Văn

杷取禾若也。 从禾。魚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杷各本作把。今正。禾若散亂。杷而取之。不當言把也。離騷。蘇糞壤以充幃兮。謂申椒其不芳。王逸曰。蘇、取也。韓信傳曰。樵蘇後爨。師不宿飽。漢書音義曰。樵、取薪也。蘇、取草也。此皆假蘇爲穌也。蘇、桂荏也。蘇行而穌廢矣。樂記。蟄蟲昭蘇。注云。更息曰蘇。據玉篇云。穌、息也。死而更生也。然則希馮所據樂記作穌。 素孤切。五部。

【以】 (dĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 甦 · 鯂 · 䐳 · 𤯳 · 甦 · 稣 · 穌 · 鯂 · 稣 · 苏 · 甦 · 穌