苏醒
tô tỉnh
Hán Việt: tô tỉnh · Pinyin: sū xǐng
Tổng quan
Hán Việt: 甦 TỈNH tỉnh lại
昏迷后醒过来:伤员已从昏迷中~丨; 春天万物~。
從昏迷中醒過來。《西遊記》第三九回:「教那多官甦醒回來拜君,方知是真實皇帝。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「直等兵快人眾來救,方才甦醒。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. revive; regain consciousness; come to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從昏迷中醒過來。《西遊記》第三九回:「教那多官甦醒回來拜君,方知是真實皇帝。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「直等兵快人眾來救,方才甦醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昏迷后醒过来:伤员已从昏迷中~丨; 春天万物~。
Eng
- Cihui to come to; to awaken; to regain consciousness
Đức
- Handedict erwachsen
other
- Nguồn khác Thức tỉnh, hiểu ra lẽ
- Nguồn khác »Sáng màu tô tỉnh dịu vành van lơn«