復發的

phục phát đích

Hán Việt: phục phát đích

Tổng quan

sưng lại (vết thương...), phát sinh lại (bệnh sốt...), lại nổ bùng; lại diễn ra (cuộc nổi loạn, hoạt động...)

Cấu tạo: (phục) + (phát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưng lại (vết thương...), phát sinh lại (bệnh sốt...), lại nổ bùng; lại diễn ra (cuộc nổi loạn, hoạt động...)