復習

fù xíphục tập

Hán Việt: phục tập · Pinyin: fù xí

Tổng quan

ôn tập. 復習功課 ôn tập bài học 復習提綱 đề cương ôn tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

重复学习学过的东西,使巩固:~功课, ~提纲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫習已學習的課程。如:「能培養復習溫故的習慣,可使我們有更深的體會和了解。」也作「複習」。

Cấu tạo: 復 (phục) + 習 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem lại
  • Cihui LT:次
  • Cihui biến thể của 復習
  • Cihui 复习
  • Tần suất từ phúc tập/phục tập/phức tập: ôn tập; đi qua, vượt, đổi (chính kiến); sang (đảng khác, hàng ngũ bên kia), xét từng chi tiết, kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, tập dượt, ôn lại, xem lại, sửa lại, lật úp, bị đổ nhào (xe), (hoá học) biến thành, đổi thành, chuyển thành (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án), (quân sự) cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn, sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua), sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách...), tạp chí, (pháp lý) xem lại, xét lại (một bản án), (quân sự) duyệt (binh), xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua)…
  • Biên soạn 複/復習 fùxí* v. review; revise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫習已學習的課程。如:「能培養復習溫故的習慣,可使我們有更深的體會和了解。」也作「複習」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重复学习学过的东西,使巩固:~功课, ~提纲。
  • Kaggle Zh-Vi brush up on

Eng

  • JMdict review (of learned material)
  • JMdict revision
  • Cihui to review; revision
  • Tần suất từ to review; revision; variant of 复习

Đức

  • Handedict wiederholen

ja

  • JMdict 復習(ふくしゅう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

预习