复见天日

fù jiàn tiān rì phục kiến thiên nhật

Hán Việt: phục kiến thiên nhật · Pinyin: fù jiàn tiān rì

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (kiến) + (thiên) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「重見天日」。見「重見天日」條。01.《資治通鑑.卷二○八.唐紀二四.中宗神龍元年》:「上嘗與后私誓曰:『異時幸復見天日,當惟卿所欲,不相禁制。』」02.明.王世貞《鳴鳳記》第一一齣:「我楊繼盛倘有復見天日之時呵,到朝廷當保奏。」<a name="重睹天日"> </a>