循环赛
tuần hoàn tái
Hán Việt: tuần hoàn tái · Pinyin: xún huán sài
Tổng quan
TRẠI thi đấu vòng tròn (thể thức thi đấu trong thể thao)
体育运动竞赛方式之一,参加者相互轮流比赛,按全部比赛中得分多少决定名次。
一種體育運動競賽方式。參賽者相互輪流比賽,以全部比賽中獲勝場次及積分多寡決定名次。分單循環與雙循環兩種。雙循環賽由勝部冠軍與敗部冠軍再比賽一次,以決定最後的優勝者。單循環賽則不必。
Nghĩa
Việt
- Cihui giải đấu vòng tròn
- Tần suất từ bản kiến nghị ký tên theo vòng tròn (cốt để không cho biết ai là người ký tên đầu tiên); thi đấu vòng tròn
- Biên soạn round-robin M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種體育運動競賽方式。參賽者相互輪流比賽,以全部比賽中獲勝場次及積分多寡決定名次。分單循環與雙循環兩種。雙循環賽由勝部冠軍與敗部冠軍再比賽一次,以決定最後的優勝者。單循環賽則不必。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育运动竞赛方式之一,参加者相互轮流比赛,按全部比赛中得分多少决定名次。
- Kaggle Zh-Vi round robin
Eng
- Cihui round-robin tournament
- Tần suất từ n. <sport> round-robin M:²chǎng
Đức
- Handedict Rundenturnier (Jeder gegen jeden)