微分的

vi phân đích

Hán Việt: vi phân đích

Tổng quan

khác nhau, phân biệt, chênh lệch, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) vi sai, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear), sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành) (toán học) vi phân (toán học) vi phân

Cấu tạo: (vi) + (phân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác nhau, phân biệt, chênh lệch, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) vi sai, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear), sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành) (toán học) vi phân (toán học) vi phân