微弱的

vi nhược đích

Hán Việt: vi nhược đích

Tổng quan

uể oải; lả (vì đói), e thẹn; nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt (không khí), kinh tởm, lợm giọng (mùi), cơn ngất; sự ngất, ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi, (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ mờ, không rõ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy, (như) foible (từ cổ,nghĩa cổ) nhỏ, yếu (tiếng, giọng), gầy gò khẳ…

Cấu tạo: (vi) + (nhược) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uể oải; lả (vì đói), e thẹn; nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt (không khí), kinh tởm, lợm giọng (mùi), cơn ngất; sự ngất, ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi, (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí yếu, yếu đuối, kém, nhu nhược, lờ…