微笑的

vi tiếu đích

Hán Việt: vi tiếu đích

Tổng quan

tươi vui (phong cảnh...), tươi cười (nét mặt...) mỉm cười, tươi cười, hớn hở

Cấu tạo: (vi) + (tiếu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi vui (phong cảnh...), tươi cười (nét mặt...) mỉm cười, tươi cười, hớn hở