微茫

wēi mángvi mang

Hán Việt: vi mang · Pinyin: wēi máng

Tổng quan

mơ hồ; mù mịt; mờ ảo. 月色微茫 ánh trăng mờ ảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

隐约,不清晰:月色~, ~的希望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

模糊隱約的樣子。唐.李白〈惜餘春賦〉:「試登高兮望遠,極雲海之微茫。」元.鮮于樞〈念奴嬌.長溪西注〉詞:「瀟灑雲林,微茫煙草,極目春洲闊。」

Cấu tạo: 微 (vi) + 茫 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhòe
  • Tần suất từ mơ hồ , nhòe; mơ hồ; mù mịt; mờ ảo. 月色微茫 ánh trăng mờ ảo; mù mịt; mờ ảo
  • Biên soạn blurred; hazy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模糊隱約的樣子。唐.李白〈惜餘春賦〉:「試登高兮望遠,極雲海之微茫。」元.鮮于樞〈念奴嬌.長溪西注〉詞:「瀟灑雲林,微茫煙草,極目春洲闊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐约,不清晰:月色~, ~的希望。

Eng

  • Cihui hazy; blurred
  • Tần suất từ s.v. <wr.> blurred; hazy

Đức

  • Handedict verschwommen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

清晰