清晰
thanh tích
Hán Việt: thanh tích · Pinyin: qīng xī
Tổng quan
rõ ràng; rõ rệt; rõ nét. phát âm rõ ràng
清楚分明图像十分清晰。
清楚明白。如:「口齒清晰」、「條理清晰」、「畫面清晰」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rõ ràng
- VietPhrases rõ rệt; rõ nét
- Biên soạn 清晰 qīngxī* s.v. distinct; clear (of sound/view)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清楚明白。如:「口齒清晰」、「條理清晰」、「畫面清晰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清楚分明图像十分清晰。
- Kaggle Zh-Vi clearness
Eng
- Cihui clear; distinct
Đức
- Handedict Anschaulichkeit, Brillanz