微行者

vi hành giả

Hán Việt: vi hành giả

Tổng quan

người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết), tên giả (cốt để không ai biết)

Cấu tạo: (vi) + (hành) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết), tên giả (cốt để không ai biết)