徵兵

zhēng bīng trưng binh

Hán Việt: trưng binh · Pinyin: zhēng bīng

Tổng quan

tuyển quân | tuyển mộ

Cấu tạo: (trưng) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển quân | tuyển mộ
  • Cihui trưng binh trưng binh ☆Gọi đi lính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵集、調遣軍隊。《史記.卷七.項羽本紀》:「徵兵九江王布,布稱疾不往,使將將數千人行。」隋.薛道衡〈出塞二首和楊處道〉詩:「邊庭烽火驚,插羽夜徵兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 征调军队; 谓征集百姓服兵役; 指被征入役的兵士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.征调军队。 2.谓征集百姓服兵役。 3.指被征入役的兵士。

Eng

  • CC-CEDICT to levy troops|recruitment
  • Cihui to levy troops; recruitment

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

募兵