徵召
trưng triệu
Hán Việt: trưng triệu · Pinyin: zhēng zhào
Tổng quan
nhập ngũ | tuyển quân | trưng dụng | bổ nhiệm vào vị trí chính thức
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập ngũ | tuyển quân | trưng dụng | bổ nhiệm vào vị trí chính thức
- Cihui 1. mộ binh; chiêu mộ。征(兵)。 徵召入伍 chiêu mộ nhập ngũ 響應徵召 hưởng ứng lời chiêu mộ. 2. ban chức tước; bổ nhiệm chức; điều động。授官職;調用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徵求召集。《漢書.卷九.元帝紀》:「今不良之吏,覆案小罪,徵召證案,興不急之事,以妨百姓。」《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「聽得楊得意舉薦司馬相如,蒙朝廷徵召去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 征求召集。
- Tân Hoa Tự Điển 1.征求召集。
Eng
- CC-CEDICT to enlist|to draft|to conscript|to appoint to an official position
- Cihui to enlist; to draft; to conscript; to appoint to an official position