徵集
trưng tập
Hán Việt: trưng tập · Pinyin: zhēng jí
Tổng quan
thu thập | tuyển mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui thu thập | tuyển mộ
- Cihui trưng tập trưng tập ☆Gọi tới nhóm họp lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.召集。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「徵集名儒,大定其制。」 2.及齡男子經徵兵檢查合格中籤者,縣(市)政府填發徵集令,限其準時到達指定地點報到入營,稱為「徵集」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以公告或口头询问来征求收集征集抗战胜利五十周年纪念文章。
Eng
- CC-CEDICT to collect|to recruit
- Cihui to collect; to recruit