德容言功

dé róng yán gōng đức dung ngôn công

Hán Việt: đức dung ngôn công · Pinyin: dé róng yán gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (dung) + (ngôn) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦德、婦言、婦容、婦功的合稱,為古時婦女所應具備的四德。參見「德言容功」條。《二刻拍案驚奇》卷一一:「那朱氏女生長宦門,模樣又是著名出色的,真是德容言功無不具足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建礼教要求妇女应具备的品德。