德政
đức chánh
Hán Việt: đức chánh · Pinyin: dé zhèng
Tổng quan
chính quyền nhân từ
Nghĩa
Việt
- Cihui chính quyền nhân từ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有益人民的政治措施。《左傳.隱公十一年》:「既無德政,又無威刑,是以及邪。」《西湖佳話.白堤政跡》:「樂天因行了這幾件德政,見民間漸漸有富庶之風,與前大不相同,他也滿心歡喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有益于人民的政治措施。
Eng
- CC-CEDICT benevolent government
- Cihui benevolent government