暴政

bào zhèngbạo chánh

Hán Việt: bạo chánh · Pinyin: bào zhèng

Tổng quan

chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế; chuyên quyền; bạo ngược

新华 · Tân Hoa Đại lục

指反动统治者残酷地剥削、镇压人民的政治措施。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專制暴虐的統治。如:「暴君必滅,暴政必亡。」《禮記.儒行》:「雖有暴政,不更其所。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 政 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn tyranny; despotic rule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專制暴虐的統治。如:「暴君必滅,暴政必亡。」《禮記.儒行》:「雖有暴政,不更其所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指反动统治者残酷地剥削、镇压人民的政治措施。
  • Kaggle Zh-Vi misrule

Eng

  • JMdict tyranny
  • Cihui tyranny; despotic rule

ja

  • JMdict 暴政(ぼうせい)

other

  • Nguồn khác Đường lối trị nước tàn ác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苛政 · 虐政

Từ trái nghĩa

仁政 · 善政 · 德政