德昂族

dé áng zú đức ngang tộc

Hán Việt: đức ngang tộc · Pinyin: dé áng zú

Tổng quan

dân tộc Đức Ngang

Cấu tạo: (đức) + (ngang) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc Đức Ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。舊稱為「崩龍族」。古代少數民族濮人的後裔。聚居型態分散,主要分布於大陸地區雲南西南地區。語言屬南亞語系孟高棉語族佤德昂語支。以務農為生。信仰以小乘佛教為主。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于云南的少数民族。曾称崩龙”族。1985年9月改今称。约15万人(1990年)。用德昂语,无文字。有文身习俗。信小乘佛教。主要从事农业,善种茶。

Eng

  • Cihui 德昂族 é'ángzú n. De'ang ethnic minority (in Yunnan)