德行

dé xíngđức hành

Hán Việt: đức hành · Pinyin: dé xíng

Tổng quan

đức hạnh. [dé·xing] Hán Việt: ĐỨC HÀNG đức hạnh (thường mang nghĩa xấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

道德和品行:先生的文章、~都为世人所推重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.仁慈的行為。《抱朴子.外篇.循本》:「德行文學者,君子之本也。」《紅樓夢》第七二回:「倘或日後咱們遇見了,那時我又怎麼報你的德行。」 2.嘲諷或鄙視讓人產生惡感的儀態或行止。如:「他那副爛醉如泥的德行,令人討厭。」

Cấu tạo: 德 (đức) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 德行 é-xíng n. 1. morality and conduct 2. moral integrity/conduct; virtue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仁慈的行為。《抱朴子.外篇.循本》:「德行文學者,君子之本也。」《紅樓夢》第七二回:「倘或日後咱們遇見了,那時我又怎麼報你的德行。」 2.嘲諷或鄙視讓人產生惡感的儀態或行止。如:「他那副爛醉如泥的德行,令人討厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道德和品行:先生的文章、~都为世人所推重。
  • Kaggle Zh-Vi mitzvah

Eng

  • Cihui morality and conduct; Taiwan pr

other

  • Nguồn khác Chỉ chung các nết tốt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

德性