德性

dé xìng đức tính

Hán Việt: đức tính · Pinyin: dé xìng

Tổng quan

phẩm hạnh đạo đức | (khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm | LT:副 ết tốt. đức tính đức tính ☆Nết tốt.

Cấu tạo: (đức) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm hạnh đạo đức | (khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm | LT:副 ết tốt. đức tính đức tính ☆Nết tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然至誠的本性。《禮記.中庸》:「故君子尊德性而道問學,致廣大而盡精微。」唐.孔穎達.正義:「君子尊德性者,謂君子賢人尊敬此聖人道德之性,自然至誠也。」 2.道德品性。《儒林外史》第一○回:「這位小姐,德性溫良,才貌出眾。」《二十年目睹之怪現狀》第二一回:「同他講解明白了,自然他就明理,明了理,自然德性就有了基礎。」 3.譏笑輕視令人產生惡感的儀態或行止。如:「瞧他那副猥猥瑣瑣的德性,就知道做不了什麼大事。」

Eng

  • CC-CEDICT moral integrity
  • CC-CEDICT (coll.) revolting behavior|CL:副[fu4]
  • Cihui moral integrity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品德 · 品性 · 品格 · 品行 · 德行 · 道德