德行

dé xíng đức hành

Hán Việt: đức hành · Pinyin: dé xíng

Tổng quan

đạo đức và hành vi | tiếng Đài Loan đọc là | biến thể của 德性 hỉ chung các nết tốt. đức hạnh đức hạnh ☆Chỉ chung các nết tốt. đức hạnh (術語)所成之善謂為德,能成之道謂為行,即功德與行法也,又具足功德之行法也。三學六度是也。仁王經上曰:「有十億七賢居士德行具足。」☸

Cấu tạo: (đức) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức và hành vi | tiếng Đài Loan đọc là | biến thể của 德性 hỉ chung các nết tốt. đức hạnh đức hạnh ☆Chỉ chung các nết tốt. đức hạnh (術語)所成之善謂為德,能成之道謂為行,即功德與行法也,又具足功德之行法也。三學六度是也。仁王經上曰:「有十億七賢居士德行具足。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仁慈的行為。《抱朴子.外篇.循本》:「德行文學者,君子之本也。」《紅樓夢》第七二回:「倘或日後咱們遇見了,那時我又怎麼報你的德行。」 2.嘲諷或鄙視讓人產生惡感的儀態或行止。如:「他那副爛醉如泥的德行,令人討厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道德和品行:先生的文章、~都为世人所推重。

Eng

  • CC-CEDICT morality and conduct|Taiwan pr. [de2 xing4]
  • CC-CEDICT variant of 德性[de2 xing5]
  • Cihui morality and conduct; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

德性