德言容功

dé yán róng gōng đức ngôn dung công

Hán Việt: đức ngôn dung công · Pinyin: dé yán róng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (ngôn) + (dung) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德,品德。言,言談。容,儀容。功,女紅。德言容功指婦德、婦言、婦容、婦功。為古時婦女所應具備的四德。語本《周禮.天官.九嬪》:「掌婦學之法,以教九御,婦德、婦言、婦容、婦功。」也作「德容言功」、「德言工貌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 德:妇德,品德。言:言辞。容:容貌。功:女红(旧指女子所做的针线活)。封建礼教要求妇女应具备的品德。
  • Tân Hoa Tự Điển 德妇德,品德。言言辞。容容貌。功女红(旧指女子所做的针线活)。封建礼教要求妇女应具备的品德。