德言工貌 dé yán gōng mào · đức ngôn công mạo Hán Việt: đức ngôn công mạo · Pinyin: dé yán gōng mào Tổng quan Cấu tạo: 德 (đức) + 言 (ngôn) + 工 (công) + 貌 (mạo)Pinyindé yán gōng màoHán Việtđức ngôn công mạoCấu tạo德 + 言 + 工 + 貌 · đức + ngôn + công + mạo nghĩa thành phần: đức + ngôn + công + mạo Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指妇德、妇言、妇容、妇功。封建礼教要求妇女具备的四种德。