德配
đức phối
Hán Việt: đức phối · Pinyin: dé pèi
Tổng quan
iếng tôn xưng vợ người khác. đức phối đức phối ☆Tiếng tôn xưng vợ người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng tôn xưng vợ người khác. đức phối đức phối ☆Tiếng tôn xưng vợ người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱他人的妻子。 2.德行可與某某相配。如:「德配唐虞」、「德配天地」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓德行可与之相比配; 旧时尊称人妻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓德行可与之相比配。 2.旧时尊称人妻。
Eng
- Cihui 德配 épèi n. <court.> a virtuous wife