德隆望重

dé lóng wàng zhòng đức long vọng trọng

Hán Việt: đức long vọng trọng · Pinyin: dé lóng wàng zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (đức) + (long) + (vọng) + (trọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 德行高,聲望大。用以稱頌年高德劭,且有聲望的人。《晉書.卷六四.簡文三子傳.會稽文孝王道子傳》:「元顯因諷禮官下議,稱己德隆望重,紀錄百揆,內外群僚皆應盡敬。」也作「德高望重」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言德高望重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言德高望重。