心上人
tâm thượng nhân
Hán Việt: tâm thượng nhân · Pinyin: xīn shàng rén
Tổng quan
người yêu
1.心里的人,心爱的人。
意中人,指最心愛的人。元.關漢卿《謝天香》第四折:「你情知謝氏是我的心上人,我看你怎麼相見。」也作「心中人」。
Nghĩa
Việt
- Cihui người mình thương
- Tần suất từ người yêu , người mình thương; tâm thướng nhân/tâm thượng nhân: người trong lòng; người trong lòng
- Biên soạn sweetheart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意中人,指最心愛的人。元.關漢卿《謝天香》第四折:「你情知謝氏是我的心上人,我看你怎麼相見。」也作「心中人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心里的人,心爱的人。
Eng
- Cihui sweetheart; one's beloved
- Tần suất từ n. sweetheart , Tā yǒu ∼ le. He has a sweetheart. M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Geliebte