心事重重
tâm sự trọng trọng
Hán Việt: tâm sự trọng trọng · Pinyin: xīn shì chóng chóng
Tổng quan
có nhiều điều lo lắng | nặng trĩu ưu tư
Nghĩa
Việt
- Cihui có nhiều điều lo lắng | nặng trĩu ưu tư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中掛念的事情極多,而致憂愁煩心。如:「他最近愁眉不展,一副心事重重的樣子,不知發生了什麼事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里挂着很多沉重的顾虑。
Eng
- CC-CEDICT to have a lot on one's mind|to be laden with anxiety
- Cihui 心事重重 īnshìchóngchóng f.e. be laden with anxiety; be weighed down with care