心地印

tâm địa ấn

Hán Việt: tâm địa ấn

Tổng quan

TÂM ĐỊA ẤN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tâm ấn(心印). VGCĐC ghi: 三身四智體中圓, 八解六通心地印, 上士一決一切了, 中下多聞多不信。 Ba thân bốn trí đủ trong thể, Tám giải sáu thông tâm địa in, Thượng sĩ một quyết xong tất cả, Trung

Cấu tạo: 心 (tâm) + 地 (địa) + 印 (ấn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tâm ấn(心印)
  • Nguồn khác VGCĐC ghi: 三身四智體中圓, 八解六通心地印, 上士一決一切了, 中下多聞多不信。 Ba thân bốn trí đủ trong thể, Tám giải sáu thông tâm địa in, Thượng sĩ một quyết xong tất cả, Trung hạ nghe nhiều càng không tin

Từ liên quan

Gần nghĩa

心地善良 · 心地 · 心地糊涂 · 心地觀經 · 心地不良地 · 心地不良的 · 心地纯洁的 · 心地好