心如刀鋸

xīn rú dāo jù tâm như đao cứ

Hán Việt: tâm như đao cứ · Pinyin: xīn rú dāo jù

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (như) + (đao) + (cứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心痛苦像被刀鋸一樣。元.羅貫中《風雲會》第二折:「不剌則俺這歹名兒怎地了,驚急列心如刀鋸,顫篤速身如火燎。」也作「心如刀割」。