心念口言
tâm niệm khẩu ngôn
Hán Việt: tâm niệm khẩu ngôn
Tổng quan
tâm niệm khẩu ngôn (術語)心念其事口言其事也。行事鈔下一之三曰:「受僧施者,應心念口言,是我分得也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm niệm khẩu ngôn (術語)心念其事口言其事也。行事鈔下一之三曰:「受僧施者,應心念口言,是我分得也。」☸
Hán Việt: tâm niệm khẩu ngôn
tâm niệm khẩu ngôn (術語)心念其事口言其事也。行事鈔下一之三曰:「受僧施者,應心念口言,是我分得也。」☸