心折

xīn zhétâm triệp

Hán Việt: tâm triệp · Pinyin: xīn zhé

Tổng quan

bị thuyết phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.衷心佩服。《明史.卷二八七.文苑列傳三.茅坤列傳》:「坤善古文,最心折唐順之。」 2.心驚。南朝梁.江淹〈別賦〉:「使人意奪神駭,心折骨驚。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「心折。長庚光怒,群盜縱橫,逆胡猖獗。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 摺 (triệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ từ tận đáy lòng
  • Cihui bị cuốn hút
  • Tần suất từ bị thuyết phục , ngưỡng mộ từ tận đáy lòng , bị cuốn hút
  • Biên soạn v. be filled with admiration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衷心佩服。《明史.卷二八七.文苑列傳三.茅坤列傳》:「坤善古文,最心折唐順之。」 2.心驚。南朝梁.江淹〈別賦〉:「使人意奪神駭,心折骨驚。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「心折。長庚光怒,群盜縱橫,逆胡猖獗。」

Eng

  • Cihui convinced; to admire from the heart; enchanted
  • Tần suất từ v. be filled with admiration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心服