心服

xīn fú tâm phục

Hán Việt: tâm phục · Pinyin: xīn fú

Tổng quan

chấp nhận hoàn toàn | tiếp nhận | bị thuyết phục hật lòng kính trọng vâng theo — Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo. tâm phục tâm phục ☆Thật lòng kính trọng vâng theo — Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo. tâm phục; thật lòng tin phục; phục sát đất。衷心信服。 心服口服 (不但嘴里服,並且心里服)。 tâm phục khẩu phục; phục sát đất; phục sái cổ.

Cấu tạo: (tâm) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận hoàn toàn | tiếp nhận | bị thuyết phục hật lòng kính trọng vâng theo — Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo. tâm phục tâm phục ☆Thật lòng kính trọng vâng theo — Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo. tâm phục; thật lòng tin…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由衷佩服。《孟子.公孫丑上》:「以力服人者,非心服也。」《儒林外史》第三六回:「年兄才名,令人心服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衷心信服; 谓服心丧。即不着丧服而内心哀悼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衷心信服。 2.谓服心丧。即不着丧服而内心哀悼。

Eng

  • CC-CEDICT to accept wholeheartedly|to embrace|to be won over
  • Cihui to accept wholeheartedly; to embrace; to be won over

ja

  • JMdict admiration and devotion|hearty submission

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压服 · 心折