心服

xīn fútâm phục

Hán Việt: tâm phục · Pinyin: xīn fú

Tổng quan

tâm phục; thật lòng tin phục; phục sát đất. tâm phục khẩu phục; phục sát đất; phục sái cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.衷心信服。 2.谓服心丧。即不着丧服而内心哀悼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由衷佩服。《孟子.公孫丑上》:「以力服人者,非心服也。」《儒林外史》第三六回:「年兄才名,令人心服。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 心服 xīnfú v.p. be genuinely convinced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由衷佩服。《孟子.公孫丑上》:「以力服人者,非心服也。」《儒林外史》第三六回:「年兄才名,令人心服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.衷心信服。 2.谓服心丧。即不着丧服而内心哀悼。

Eng

  • JMdict admiration and devotion
  • JMdict hearty submission
  • Cihui to accept wholeheartedly; to embrace; to be won over

ja

  • JMdict 心服(しんぷく)

other

  • Nguồn khác Thật lòng kính trọng vâng theo
  • Nguồn khác Lấy tấm lòng cao cả mà khiến người khác kính trọng vâng theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压服 · 心折