心明如鏡 tâm minh như kính Hán Việt: tâm minh như kính Tổng quan Cấu tạo: 心 (tâm) + 明 (minh) + 如 (như) + 鏡 (kính)Hán Việttâm minh như kínhCấu tạo心 + 明 + 如 + 鏡 · tâm + minh + như + kính nghĩa thành phần: tâm + minh + như + kính Nghĩa EngCihui 心明如鏡 īnmíngrújìng f.e. 1. devoid of personal emotions/feelings 2. One's mind is as clear as a mirror.