心曲

xīn qǔ tâm khúc

Hán Việt: tâm khúc · Pinyin: xīn qǔ

Tổng quan

ỗi thầm kín trong lòng. tâm khúc tâm khúc ☆Nỗi thầm kín trong lòng. 1. nội tâm; trong lòng; trong dạ。內心 1. 。 2. tâm sự。心事。

Cấu tạo: (tâm) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗi thầm kín trong lòng. tâm khúc tâm khúc ☆Nỗi thầm kín trong lòng. 1. nội tâm; trong lòng; trong dạ。內心 1. 。 2. tâm sự。心事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心深處。《詩經.秦風.小戎》:「在其板屋,亂我心曲。」《文選.張協.雜詩一○首之一》:「感物多所懷,沉憂結心曲。」 2.心事。宋.范成大〈送嚴子文通判建康〉詩:「人誰可與話心曲,天忽譴來同里居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内心深处乱我心曲|无限事,萦心曲; 心事欢聚一堂,共叙心曲|人谁可与话心曲。
  • Tân Hoa Tự Điển ①内心深处乱我心曲|无限事,萦心曲。②心事欢聚一堂,共叙心曲|人谁可与话心曲。

Eng

  • Cihui 心曲 xīnqǔ n. 1. <wr.> innermost being; mind 2. sth. weighing on one's mind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

襟曲