心曲

xīn qǔtâm khúc

Hán Việt: tâm khúc · Pinyin: xīn qǔ

Tổng quan

nội tâm; trong lòng; trong dạ.; tâm sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

①内心深处乱我心曲, 无限事,萦心曲。②心事欢聚一堂,共叙心曲, 人谁可与话心曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.內心深處。《詩經.秦風.小戎》:「在其板屋,亂我心曲。」《文選.張協.雜詩一○首之一》:「感物多所懷,沉憂結心曲。」 2.心事。宋.范成大〈送嚴子文通判建康〉詩:「人誰可與話心曲,天忽譴來同里居。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nỗi thầm kín trong lòng.; ỗi thầm kín trong lòng.; 1. nội tâm; trong lòng; trong dạ. 2. tâm sự; trong lòng; trong dạ; tâm sự
  • Biên soạn 心曲 xīnqǔ n. 1. <wr.> innermost being; mind 2. sth. weighing on one's mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心深處。《詩經.秦風.小戎》:「在其板屋,亂我心曲。」《文選.張協.雜詩一○首之一》:「感物多所懷,沉憂結心曲。」 2.心事。宋.范成大〈送嚴子文通判建康〉詩:「人誰可與話心曲,天忽譴來同里居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①内心深处乱我心曲, 无限事,萦心曲。②心事欢聚一堂,共叙心曲, 人谁可与话心曲。

Eng

  • Cihui 心曲 xīnqǔ n. 1. <wr.> innermost being; mind 2. sth. weighing on one's mind
  • Tần suất từ 心曲 xīnqǔ n. 1. <wr.> innermost being; mind 2. sth. weighing on one's mind

other

  • Nguồn khác Nỗi thầm kín trong lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

襟曲