心術

xīn shù tâm thuật

Hán Việt: tâm thuật · Pinyin: xīn shù

Tổng quan

mưu đồ | kế hoạch | ý định | mưu mô | tính toán (của một người)

Cấu tạo: (tâm) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu đồ | kế hoạch | ý định | mưu mô | tính toán (của một người)
  • Cihui tâm thuật tâm thuật ☆Lòng dạ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.思考、認知事物的方法。《漢書.卷二二.禮樂志》:「夫民有血氣心知之性,而無哀樂喜怒之常,應感而動,然後心術形焉。」《儒林外史》第一三回:「小弟每常見前輩批語,有些風花雪月的字樣,被那些後生們看見,便要想到詩詞歌賦那條路上去,便壞了心術。」 2.居心、存心。《三國演義》第六○回:「先事曹操,便思謀害;後從孫權,便奪荊州;心術如此,安可同處乎?」《野叟曝言》第四二回:「鸞吹向日只知道始升博學能文,風流爾雅,不知他心術如何?」 3.心計、計謀。《西遊記》第四三回:「八戒就使心術,要躲懶討乖。」《紅樓夢》第五五回:「你們素日那眼裡沒人,心術利害,我這幾年難道…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心计目不识字而有心术|他是个有经验、有心术的人。

Eng

  • CC-CEDICT designs|schemes|intentions|scheming|calculating (of a person)
  • Cihui designs; schemes; intentions; scheming; calculating (of a person)

ja

  • JMdict nature|disposition|temperament

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心计