心計

xīn jì tâm kế

Hán Việt: tâm kế · Pinyin: xīn jì

Tổng quan

mưu mô | khôn ngoan ự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng. tâm kế tâm kế ☆Sự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng. mưu tính; tính toán; dự tính trong lòng; kế sách。計謀;心里的打算。

Cấu tạo: (tâm) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm kế tâm kế ☆Sự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng.
  • Cihui mưu mô | khôn ngoan ự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng. tâm kế tâm kế ☆Sự tính toán sắp đặt sẵn trong lòng. mưu tính; tính toán; dự tính trong lòng; kế sách。計謀;心里的打算。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心算,或指長於計算、理財。《史記.卷三○.平準書》:「弘羊,雒陽賈人子,以心計,年十三侍中。」宋.王君玉《國老談苑》卷二:「陳恕長於心計,為鹽鐵使。釐宿弊,大興利益。」 2.心機智謀。唐.張巡〈守睢陽作〉詩:「無人報天子,心計欲何施?」《紅樓夢》第九○回:「林姑娘是個有心計兒的人,至於寶玉,獃頭獃腦,不避嫌疑是有的。」也作「心略」、「心工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计谋;心里的打算:有~|工于~。

Eng

  • CC-CEDICT scheming|shrewdness
  • Cihui scheming; shrewdness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心思 · 心术 · 心机