心正筆正

xīn zhèng bǐ zhèng tâm chánh bút chánh

Hán Việt: tâm chánh bút chánh · Pinyin: xīn zhèng bǐ zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chánh) + (bút) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用筆在心,心正則筆也正。語出《舊唐書.卷一六五.柳公綽傳》:「穆宗政僻,嘗問公權筆何盡善,對曰:『用筆在心,心正則筆正。』」後人亦用以比喻內心公正則行事正直。