心潮澎湃
tâm triều bành phái
Hán Việt: tâm triều bành phái · Pinyin: xīn cháo péng pài
Tổng quan
bị cảm xúc trào dâng
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cảm xúc trào dâng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心緒如潮水不斷在撞擊。形容心情非常激動。如:「他一聽到這噩耗,心潮澎湃,難以平息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澎湃:波涛冲击的声音。心里象浪潮翻腾。形容心情十分激动,不能平静。
- Tân Hoa Tự Điển 澎湃波涛冲击的声音。心里象浪潮翻腾。形容心情十分激动,不能平静。
Eng
- CC-CEDICT to be overwhelmed by emotions
- Cihui 心潮澎湃 īncháopéngpài f.e. feel an upsurge of emotion; be filled with (deep) emotion