心焦
tâm tiêu
Hán Việt: tâm tiêu · Pinyin: xīn jiāo
Tổng quan
nóng lòng; sốt ruột (sự việc đang hy vọng mà chưa thực hiện được nên sốt ruột)
1.心中着急烦躁。
心中焦慮急躁。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三三:「終身履薄冰,誰知我心焦?」《三國演義》第六三回:「將軍不須心焦,這幾日打探得一條小路,可以偷過巴郡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng
- Cihui bồn chồn
- Tần suất từ lo lắng , bồn chồn; nóng lòng; sốt ruột (sự việc đang hy vọng mà chưa thực hiện được nên sốt ruột); sốt ruột
- Biên soạn 心焦 xīnjiāo s.v. anxious; worried
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中焦慮急躁。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三三:「終身履薄冰,誰知我心焦?」《三國演義》第六三回:「將軍不須心焦,這幾日打探得一條小路,可以偷過巴郡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.心中着急烦躁。
Eng
- Cihui worried; anxious
- Tần suất từ 心焦 xīnjiāo s.v. anxious; worried , Nǐ ràng wǒ ¹děng ³de ∼. I became anxious for waiting for you
Đức
- Handedict besorgt, unruhig