着急

zháo jítrứ cấp

Hán Việt: trứ cấp · Pinyin: zháo jí

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU CẤP sốt ruột; lo lắng; cuống cuồng. đừng lo lắng, có vấn đề gì thì cùng thương lượng giải quyết. 時間還早,著什麼急. vẫn còn sớm, sốt ruột cái gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.焦躁不安。 2.赶紧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

焦慮、急躁。《儒林外史》第四五回:「到底是件甚麼事?兄弟可作速細細寫來與我,我不著急就是了。」《紅樓夢》第二○回:「頭一回自己贏了,心中十分歡喜。後來接連輸了幾盤,便有些著急。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng
  • Cihui cảm thấy lo âu
  • Cihui cảm thấy gấp gáp
  • Cihui đang vội
  • Cihui phát âm ở Đài Loan:
  • Tần suất từ lo ngại; lo lắng; khán cấp/trứ cấp: sốt ruột/lo lắng/cuống cuồng; sự làm bực mình, sự làm phật ý, sự bực mình, sự phật ý, điều phiền toái, điều khó chịu; lo lắng; cuống cuồng
  • Biên soạn 著急 háojí s.v./v. worry; feel anxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焦慮、急躁。《儒林外史》第四五回:「到底是件甚麼事?兄弟可作速細細寫來與我,我不著急就是了。」《紅樓夢》第二○回:「頭一回自己贏了,心中十分歡喜。後來接連輸了幾盤,便有些著急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.焦躁不安。 2.赶紧。

Eng

  • Cihui to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry; Taiwan pr
  • Tần suất từ to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry; Taiwan pr. [zhāo jí]

Đức

  • Handedict sich ärgern, sich aufregen, beunruhigen, sorgen, besorgt sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发急 · 心焦 · 恐慌 · 慌张 · 焦急 · 焦虑

Từ trái nghĩa

心安 · 镇静