心理

xīn lǐ tâm lí

Hán Việt: tâm lí · Pinyin: xīn lǐ

Tổng quan

tâm lý | tinh thần ái lẽ chi phối lòng dạ con người. tâm lí tâm lí ☆Cái lẽ chi phối lòng dạ con người.

Cấu tạo: (tâm) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm lý | tinh thần ái lẽ chi phối lòng dạ con người. tâm lí tâm lí ☆Cái lẽ chi phối lòng dạ con người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個體心智活動的總稱。亦用以泛指人的思想、情感等內心活動。 2.心和理。是宋儒心性論中的重點。明.王守仁《傳習錄.卷中.答顧東橋書》:「此區區心理合一之體,知行並進之功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的头脑反映客观现实的过程,如感觉、知觉、思维、情绪等;泛指人的思想、感情等内心活动:依赖~|~素质|工作顺利就高兴,这是一般人的~。

Eng

  • CC-CEDICT psychology|mentality
  • Cihui psychology; mentality

ja

  • JMdict state of mind|mentality|psychology

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心绪

Từ trái nghĩa

生理