心理

xīn lǐtâm lí

Hán Việt: tâm lí · Pinyin: xīn lǐ

Tổng quan

tâm lý.; tâm lý; chỉ hoạt động tư tưởng, tình cảm của con người. công việc thuận lợi thì vui mừng, đây là tâm lý chung của mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的头脑反映客观现实的过程,如感觉、知觉、思维、情绪等; 泛指人的思想、感情等内心活动:依赖~, ~素质, 工作顺利就高兴,这是一般人的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.個體心智活動的總稱。亦用以泛指人的思想、情感等內心活動。 2.心和理。是宋儒心性論中的重點。明.王守仁《傳習錄.卷中.答顧東橋書》:「此區區心理合一之體,知行並進之功。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn psychology; mentality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.個體心智活動的總稱。亦用以泛指人的思想、情感等內心活動。 2.心和理。是宋儒心性論中的重點。明.王守仁《傳習錄.卷中.答顧東橋書》:「此區區心理合一之體,知行並進之功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的头脑反映客观现实的过程,如感觉、知觉、思维、情绪等; 泛指人的思想、感情等内心活动:依赖~, ~素质, 工作顺利就高兴,这是一般人的~。

Eng

  • JMdict state of mind
  • JMdict mentality
  • JMdict psychology
  • Cihui psychology; mentality

Đức

  • Handedict mental, psychologisch, seelisch (Adj, Psych)

ja

  • JMdict 心理(しんり)

other

  • Nguồn khác Cái lẽ chi phối lòng dạ con người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心绪

Từ trái nghĩa

生理