生理

shēng lǐ sanh lí

Hán Việt: sanh lí · Pinyin: shēng lǐ

Tổng quan

sinh lý ường lối làm việc kiếm sống — Cái lẽ duy trì và chi phối sự sống của sinh vật — Ta còn hiểu theo nghĩa hẹp là việc ăn nằm giữa nam nữ. sinh lí sinh lí ☆Đường lối làm việc kiếm sống — Cái lẽ duy trì và chi phối sự sống của sinh vật — Ta còn hiểu theo nghĩa hẹp là việc ăn nằm giữa nam nữ.

Cấu tạo: (sanh) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh lý ường lối làm việc kiếm sống — Cái lẽ duy trì và chi phối sự sống của sinh vật — Ta còn hiểu theo nghĩa hẹp là việc ăn nằm giữa nam nữ. sinh lí sinh lí ☆Đường lối làm việc kiếm sống — Cái lẽ duy trì và chi phối sự sống của sinh vật — Ta còn hiểu theo nghĩa hẹp là việc ăn n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.養生之道。《文選.嵇康.養生論》:「是以君子知形恃神以立,神須形以存,悟生理之易失,知一過之害生。」宋.蘇軾〈問養生〉:「安則物之感我者輕,和則我之應物者順,外輕內順,而生理備矣。」 2.生活、生計。《五代史平話.周史.卷上》:「白承福部落在太原多務剽掠,居民不安生理。」《初刻拍案驚奇》卷三:「年三十餘,覺得心裡不耐煩做此道路,告脫了在本縣去,別尋生理。」 3.生意、買賣。明.沈采《千金記》第三齣:「卻不道猛將軍無刀殺不得人,巧媳婦無米煮不得飯。這等年成,那得本錢學做生理。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「且歇這三日生理,不去賣油。」 4.生存…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生长繁殖之理; 养生之理; 为人之道; 生存的希望; 生物的生命活动和体内各器官的机能; 性命; 生计; 活计;职业; 生意;买卖; 指做买卖。 1产业;财富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生长繁殖之理。 2.养生之理。 3.为人之道。 4.生存的希望。 5.生物的生命活动和体内各器官的机能。 6.性命。 7.生计。 8.活计;职业。 9.生意;买卖。 10.指做买卖。 11.产业;财富。

Eng

  • CC-CEDICT physiology
  • Cihui physiology

ja

  • JMdict physiology|menstruation|one's period

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心理