心理學的

tâm lí học đích

Hán Việt: tâm lí học đích

Tổng quan

(thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý;(đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất

Cấu tạo: (tâm) + (lí) + (học) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý;(đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất